QUẢNG CÁO ONLINE 50.000 Đ/1THÁNG

QUẢNG CÁO ONLINE 50.000 Đ/1THÁNG

Thứ Sáu, ngày 16 tháng 8 năm 2013

Bài 18: Vật liệu cơ khí

DOWNLOAD
BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ

I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
v  Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến.
v  Biết được tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
2. Về kĩ năng
3. Về thái độ

II. CHUẨN BỊ

   Giáo viên
     a. Nội dung
v  GV đọc kỹ bài 18 SGK
v  Đọc mục 2: một số điểm cần làm rõ (SGV)
v  Lập kế hoạch dạy học
     b. Đồ dùng dạy học
v  Các mẫu vật liệu cơ khí.
v  Một số sản phẩm được chế tạo từ vật liệu cơ khí.
    Học sinh
      + Học bài và đọc bài trước ở nhà

III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Ghi bảng

v    Hoạt động 1: Giói thiệu bài
+ Trong cuộc sống con người đã sử dụng các dụng cụ, máy và phương pháp gia công để làm ra sản phẩm phục vụ con  người, nhưng trước hết phải có vật liệu. Trong cơ khí vật liệu sử dụng rất phong phú và đa dạng lắm. Muốn sử dụng có hiệu quả và kinh tế nhất cần phải nắm vững tính chất –thành phần cấu tạo của chúng.
+ Bài này giới thiệu đại cương về một số vật liệu dùng trong ngành cơ khí.
v    Hoạt động 2: Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ biến
+ Có thể dựa vào nhiều  yếu tố để phân loại vật liệu cơ khí, chủ yếu dựa vào thành phần cấu tạo của vật liệu. GV đưa ra sơ đồ phân loại sau:
Vật liệu cơ khí
 + Vật liệu kim loại:
-         Kim loại đen
·        Gang
·        Thép
-         Kim loại màu
·        Đồng và hợp kim của đồng
·        Nhôm và hợp kim của nhôm
·        ……………
+ Vật liệu phi kim loại:
-         Chất dẻo
-         Cao su
-         Gốm sứ
Giới thiệu thành phần, tính chất và công dụng của vài kim loại phổ biến như: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, chất dẻo.
Yêu cầu HS kể tên vật liệu làm ra sản phẩm thông dụng.
Gợi ý cho HS so sánh ưu, nhược và phạm  vi sử dụng vật liệu kim loại và phi kim loại.
v    Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
+ Vật liệu cơ khí có 4 tính chất cơ bản:
ü     Tính chất vật lí
ü     Tính chất hóa học
ü     Tính chất cơ bản
ü     Tính chất công nghiệp
-          GV gợi ý cho HS trả lời các câu hỏi đặt ra trong SGK
+ GV có thể đặt câu hỏi :
    Bằng các kiến thức đã học, em hãy kể tên một số tính chất cơ học của các kim loại thườn dùng ?
v    Hoạt động 4: Tổng kết
+ GV có thể sử dụng các câu hỏi để ôn lại kiến thức.
+ GV cho một vài HS đọc phần ghi nhớ, và trả lời câu hỏi cuối bài.
+ GV yêu cầu HS về nhà đọc trước bài 19 SGK và chuẩn bị dụng cụ, vật liệu cần thiết trong mục I SGK


+ Lắng nghe lời giới thiệu của giáo viên.














+ Học sinh nghe giáo viên thuyết trình về vật liệu cơ khí  quanh ta.




+ Ghi chép vào vở bài học.







+ Học sinh kể tên những vật liệu thông dụng, so sánh ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của chúng trong thực tế.











+ Học sinh trả lời cá nhân theo câu hỏi gợi ý của giáo viên.













+ Chú ý lắng nghe.

+ Đọc phần ghi nhớ và trả lời câu hỏi cuối bài.

+ Ghi chú vào vở bài học để thực hiện.

 

Bài 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ


 

 

 

 

 

 

 

 

 




I. CÁC VẬT LIỆU CƠ KHÍ PHỔ BIẾN

1. Vật liệu kim loại
a. Kim loại đen
+ Thành phần chủ yếu : Fe và C.
+ Chia thành 2 loại: gang và thép (C<=2.14%: thép, C>2.14%: gang)
+ Gang phân thành 3 loại: gang xám, trắng, dẻo.
b. Kim loại màu
+ Ngoài kim loại đen (gang, thép) là kim loại màu.
+ Tính chất: dễ kéo dài, dát mỏng, chống mài mòn,…
2. Vật liệu phi kim loại
+ Tính chất: dẫn điện, dẫn nhiệt kém, dễ gia công, ít bị oxi hóa,…
a. Chất dẻo
* Chất dẻo nhiệt
+ Tính chất: nóng chảy thâp, nhẹ, dẻo,…
+ Sản xuất: làn, rổ, cốc,…
* Chất dẻo nhiệt rắn
+ Tính chất: hóa rắn ngay khi ép, chịu nhiệt cao, có độ bền cao,…
+ Sản xuất: bánh răng, ổ đỡ,…
b. Cao su
+ Tính chất: dẻo, đàn hồi, giảm chấn tốt,…
+ Gồm 2 loại : Cao su tự nhiên, cao su nhân tạo.
+ Sản xuất : săm, lốp, ống dẫn,…
II. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ
1. Tính chất cơ học : Tính cứng, tính dẻo, tính bền.
2. Tính chất vật lí : Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, dẫn nhiệt, dẫn điện, khối lượng,..
3. Tính chất hóa học :Tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn,…
4. Tính chất công nghệ : Tính đúc, tính hàn, tính rèn, khả năng gia công cắt gọt,…

v    Rút kinh nghiệm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

6 nhận xét:

  1. Trả lời
    1. Cám ơn bạn đã nhận xét như vậy. Mình cảm thấy rất vui

      Xóa
  2. Trả lời
    1. Bạn cảm thấy vui là Mình cũng cảm thấy rất vui!

      Xóa
    2. Bạn có phần trả lời câu hỏi cuối bài không? Mình đang bí những câu hỏi đó đây!

      Xóa
    3. Chào bạn! Mình không có cập nhật phần câu hỏi cuối bài. Nếu bạn thắc mắc câu hỏi nào thì Bạn cứ hỏi Mình nhé!

      Xóa